Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

babysitter

/ˈbeɪbisɪtə/ B2

Nghĩa

người trông trẻ n.

Định nghĩa · A person who takes care of children.

“They hired a babysitter so they could attend the evening class.”Họ thuê người trông trẻ để có thể đi học lớp buổi tối.

Ghi chú · Danh từ ghép viết liền: baby + sitter (người trông trẻ khi bố mẹ đi vắng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...