babysitter
Nghĩa
Định nghĩa · A person who takes care of children.
“They hired a babysitter so they could attend the evening class.”Họ thuê người trông trẻ để có thể đi học lớp buổi tối.
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền: baby + sitter (người trông trẻ khi bố mẹ đi vắng).