Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alarm clock

/əˈlɑːm klɒk/ B2

Nghĩa

đồng hồ báo thức n.

Định nghĩa · A device that wakes you up at a set time.

“My alarm clock rings at 5 a.m. for morning study.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 5 giờ sáng để học bài.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính rơi vào phần đầu: ALARM clock.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...