Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › alarm clock

alarm clock

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
đồng hồ báo thức
UK /əˈlɑːm klɒk/ · US /əˈlɑːm klɒk/
My alarm clock rings at 5 a.m. for morning study.
→ Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 5 giờ sáng để học bài.
Danh từ ghép; trọng âm chính rơi vào phần đầu: ALARM clock.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...