Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › blood donor

blood donor

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
người hiến máu
UK /ˈblʌd dəʊnə/ · US /ˈblʌd dəʊnə/
Every blood donor at the drive received a small gift.
→ Mỗi người hiến máu tại đợt hiến đều nhận được một món quà nhỏ.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BLOOD donor.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...