Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blood donor

/ˈblʌd dəʊnə/ B2

Nghĩa

người hiến máu n.

Định nghĩa · A person who gives blood for medical use.

“Every blood donor at the drive received a small gift.”Mỗi người hiến máu tại đợt hiến đều nhận được một món quà nhỏ.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BLOOD donor.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...