Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › burglar alarm

burglar alarm

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
chuông báo trộm
UK /ˈbɜːɡlə əlɑːm/ · US /ˈbɜːɡlə əlɑːm/
The burglar alarm went off in the middle of the night.
→ Chuông báo trộm reo vang giữa đêm khuya.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BURGLAR alarm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...