Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burglar alarm

/ˈbɜːɡlə əlɑːm/ B2

Nghĩa

chuông báo trộm n.

Định nghĩa · A device that alerts to unauthorized entry.

“The burglar alarm went off in the middle of the night.”Chuông báo trộm reo vang giữa đêm khuya.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BURGLAR alarm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...