Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bus stop

/ˈbʌs stɒp/ B2

Nghĩa

trạm/bến xe buýt n.

Định nghĩa · A designated place for buses to pick up or drop off passengers.

“I wait at the bus stop every morning to go to my English class.”Tôi đợi ở bến xe buýt mỗi sáng để đến lớp tiếng Anh.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: BUS stop.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...