Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contact lens

/ˈkɒntækt lenz/ B2

Nghĩa

kính áp tròng n.

Định nghĩa · A lens worn directly on the eye.

“He wears a contact lens instead of glasses when he plays football.”Anh ấy đeo kính áp tròng thay cho kính gọng khi chơi bóng đá.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CONTACT lens. Số nhiều: contact lenses.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...