Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit card

/ˈkredɪt kɑːd/ B2

Nghĩa

thẻ tín dụng n.

Định nghĩa · A card used to borrow money for purchases.

“You can pay the course fee by credit card.”Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...