Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › credit card

credit card

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
thẻ tín dụng
UK /ˈkredɪt kɑːd/ · US /ˈkredɪt kɑːd/
You can pay the course fee by credit card.
→ Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...