credit card
Nghĩa
Định nghĩa · A card used to borrow money for purchases.
“You can pay the course fee by credit card.”Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.
Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A card used to borrow money for purchases.
“You can pay the course fee by credit card.”Bạn có thể thanh toán học phí bằng thẻ tín dụng.
Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: CREDIT card.
Đang tải...