Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › light bulb

light bulb

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
bóng đèn
UK /ˈlaɪt bʌlb/ · US /ˈlaɪt bʌlb/
The light bulb in my room burned out last night.
→ Bóng đèn trong phòng tôi cháy tối qua.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: LIGHT bulb.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...