Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light bulb

/ˈlaɪt bʌlb/ B2

Nghĩa

bóng đèn n.

Định nghĩa · An electric device that produces light.

“The light bulb in my room burned out last night.”Bóng đèn trong phòng tôi cháy tối qua.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: LIGHT bulb.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...