Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › mineral water

mineral water

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
nước khoáng
UK /ˈmɪnərəl wɔːtə/ · US /ˈmɪnərəl wɔːtə/
She always orders a bottle of mineral water with lunch.
→ Cô ấy luôn gọi một chai nước khoáng vào bữa trưa.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: MINERAL water.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...