Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mineral water

/ˈmɪnərəl wɔːtə/ B2

Nghĩa

nước khoáng n.

Định nghĩa · A type of bottled drink that comes from natural sources.

“She always orders a bottle of mineral water with lunch.”Cô ấy luôn gọi một chai nước khoáng vào bữa trưa.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: MINERAL water.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...