Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tea bag

/ˈtiː bæɡ/ B2

Nghĩa

túi trà, trà túi lọc n.

Định nghĩa · A small bag containing tea leaves.

“Just drop a tea bag into hot water and wait three minutes.”Chỉ cần thả một túi trà vào nước nóng và đợi ba phút.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: TEA bag.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...