Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › cotton wool

cotton wool

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
bông gòn (y tế)
UK /ˌkɒtn ˈwʊl/ · US /ˌkɒtn ˈwʊl/
The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.
→ Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.
Danh từ ghép không đếm được. Anh-Anh "cotton wool", Anh-Mỹ "cotton".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...