cotton wool
/ˌkɒtn ˈwʊl/ B2
Nghĩa
bông gòn (y tế)
n.
Định nghĩa · Soft material used for medical purposes.
“The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.”Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.
Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được. Anh-Anh "cotton wool", Anh-Mỹ "cotton".