Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cotton wool

/ˌkɒtn ˈwʊl/ B2

Nghĩa

bông gòn (y tế) n.

Định nghĩa · Soft material used for medical purposes.

“The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.”Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.

Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được. Anh-Anh "cotton wool", Anh-Mỹ "cotton".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...