food poisoning
/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/ B2
Nghĩa
ngộ độc thực phẩm
n.
Định nghĩa · An illness caused by eating contaminated food.
“He got food poisoning after eating at the street stall.”Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.
Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được.