Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food poisoning

/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/ B2

Nghĩa

ngộ độc thực phẩm n.

Định nghĩa · An illness caused by eating contaminated food.

“He got food poisoning after eating at the street stall.”Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.

Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...