Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › food poisoning

food poisoning

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
ngộ độc thực phẩm
UK /ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/ · US /ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/
He got food poisoning after eating at the street stall.
→ Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn ở quán vỉa hè.
Danh từ ghép không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...