Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hay fever

/ˈheɪ fiːvə/ B2

Nghĩa

sốt/dị ứng phấn hoa n.

Định nghĩa · An allergic reaction to pollen.

“Her hay fever gets worse every spring.”Bệnh dị ứng phấn hoa của cô ấy nặng hơn vào mỗi mùa xuân.

Ghi chú · Nghĩa: dị ứng phấn hoa (allergy to pollen). Danh từ ghép không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...