Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › hay fever

hay fever

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
sốt/dị ứng phấn hoa
UK /ˈheɪ fiːvə/ · US /ˈheɪ fiːvə/
Her hay fever gets worse every spring.
→ Bệnh dị ứng phấn hoa của cô ấy nặng hơn vào mỗi mùa xuân.
Nghĩa: dị ứng phấn hoa (allergy to pollen). Danh từ ghép không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...