Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pocket money

/ˈpɒkɪt mʌni/ B2

Nghĩa

tiền tiêu vặt n.

Định nghĩa · Money given to children for personal spending.

“She saves her pocket money to buy English books.”Cô ấy để dành tiền tiêu vặt để mua sách tiếng Anh.

Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được. Anh-Mỹ thường dùng "allowance".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...