Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › pocket money

pocket money

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
tiền tiêu vặt
UK /ˈpɒkɪt mʌni/ · US /ˈpɒkɪt mʌni/
She saves her pocket money to buy English books.
→ Cô ấy để dành tiền tiêu vặt để mua sách tiếng Anh.
Danh từ ghép không đếm được. Anh-Mỹ thường dùng "allowance".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...