death penalty
Nghĩa
Định nghĩa · A legal punishment where a person is executed.
“Many countries have abolished the death penalty.”Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A legal punishment where a person is executed.
“Many countries have abolished the death penalty.”Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".
Đang tải...