Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

death penalty

/ˈdeθ penəlti/ B2

Nghĩa

án tử hình n.

Định nghĩa · A legal punishment where a person is executed.

“Many countries have abolished the death penalty.”Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...