Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › death penalty

death penalty

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
án tử hình
UK /ˈdeθ penəlti/ · US /ˈdeθ penəlti/
Many countries have abolished the death penalty.
→ Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the death penalty".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...