generation gap
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ B2
Nghĩa
khoảng cách thế hệ
n.
Định nghĩa · Differences in ideas between older and younger people.
“Technology can widen the generation gap in some families.”Công nghệ có thể nới rộng khoảng cách thế hệ trong một số gia đình.
Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng số ít "the generation gap".