Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generation gap

/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ B2

Nghĩa

khoảng cách thế hệ n.

Định nghĩa · Differences in ideas between older and younger people.

“Technology can widen the generation gap in some families.”Công nghệ có thể nới rộng khoảng cách thế hệ trong một số gia đình.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng số ít "the generation gap".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...