Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › generation gap

generation gap

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
khoảng cách thế hệ
UK /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ · US /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
Technology can widen the generation gap in some families.
→ Công nghệ có thể nới rộng khoảng cách thế hệ trong một số gia đình.
Danh từ ghép, thường dùng số ít "the generation gap".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...