Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sound barrier

/ˈsaʊnd bæriə/ B2

Nghĩa

rào cản âm thanh (bức tường âm thanh) n.

Định nghĩa · A point where sound waves cannot pass through.

“The jet broke the sound barrier over the ocean.”Chiếc phản lực phá vỡ rào cản âm thanh phía trên đại dương.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng dạng số ít "the sound barrier".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...