Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › welfare state

welfare state

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
nhà nước phúc lợi
UK /ˌwelfeə ˈsteɪt/ · US /ˌwelfeə ˈsteɪt/
The welfare state provides free healthcare to citizens.
→ Nhà nước phúc lợi cung cấp chăm sóc y tế miễn phí cho công dân.
Danh từ ghép, thường dùng số ít "the welfare state".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...