Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

welfare state

/ˌwelfeə ˈsteɪt/ B2

Nghĩa

nhà nước phúc lợi n.

Định nghĩa · A government that provides social services to its citizens.

“The welfare state provides free healthcare to citizens.”Nhà nước phúc lợi cung cấp chăm sóc y tế miễn phí cho công dân.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng số ít "the welfare state".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...