Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunglasses

/ˈsʌnɡlɑːsɪz/ B2

Nghĩa

kính râm, kính mát n. pl.

Định nghĩa · Dark glasses worn to protect the eyes from sunlight.

“Do not forget your sunglasses on a sunny beach day.”Đừng quên kính râm trong một ngày nắng ở biển.

Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số nhiều: "a pair of sunglasses".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...