Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › luxury goods

luxury goods

B2 n. pl. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
hàng xa xỉ
UK /ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/ · US /ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/
The tax on luxury goods was raised last year.
→ Thuế đánh vào hàng xa xỉ đã được nâng lên năm ngoái.
Danh từ ghép; "goods" luôn ở dạng số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...