Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luxury goods

/ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/ B2

Nghĩa

hàng xa xỉ n. pl.

Định nghĩa · Expensive items that are not necessary for living.

“The tax on luxury goods was raised last year.”Thuế đánh vào hàng xa xỉ đã được nâng lên năm ngoái.

Ghi chú · Danh từ ghép; "goods" luôn ở dạng số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...