Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

race relations

/ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/ B2

Nghĩa

quan hệ giữa các sắc tộc n. pl.

Định nghĩa · The way different ethnic groups interact.

“The new law aims to improve race relations in the city.”Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.

Ghi chú · Danh từ ghép thường dùng ở số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...