Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › race relations

race relations

B2 n. pl. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
quan hệ giữa các sắc tộc
UK /ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/ · US /ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/
The new law aims to improve race relations in the city.
→ Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.
Danh từ ghép thường dùng ở số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...