race relations
/ˌreɪs rɪˈleɪʃnz/ B2
Nghĩa
quan hệ giữa các sắc tộc
n. pl.
Định nghĩa · The way different ethnic groups interact.
“The new law aims to improve race relations in the city.”Luật mới nhằm cải thiện quan hệ giữa các sắc tộc trong thành phố.
Ghi chú · Danh từ ghép thường dùng ở số nhiều.