GM
/ˌdʒiː ˈem/ B2
Nghĩa
biến đổi gen
abbr.
Định nghĩa · Organisms that have been genetically altered.
“Some shoppers deliberately avoid GM foods.”Một số người mua hàng cố ý tránh thực phẩm biến đổi gen.
Ghi chú · Viết tắt của genetically modified; đọc /ˌdʒiː ˈem/. Thường đứng trước danh từ: GM crops.