Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

GM

/ˌdʒiː ˈem/ B2

Nghĩa

biến đổi gen abbr.

Định nghĩa · Organisms that have been genetically altered.

“Some shoppers deliberately avoid GM foods.”Một số người mua hàng cố ý tránh thực phẩm biến đổi gen.

Ghi chú · Viết tắt của genetically modified; đọc /ˌdʒiː ˈem/. Thường đứng trước danh từ: GM crops.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...