Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

DNA

/ˌdiː en ˈeɪ/ B2

Nghĩa

ADN, phân tử mang thông tin di truyền abbr.

Định nghĩa · A molecule that carries genetic information.

“DNA testing helped the police solve the crime.”Xét nghiệm ADN giúp cảnh sát phá án.

Ghi chú · Viết tắt của deoxyribonucleic acid (chất ở trung tâm tế bào sống); đọc /ˌdiː en ˈeɪ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...