Kho từ › Từ viết tắt và từ đầu chữ › IOU

IOU

B2 abbr. 📁 Từ viết tắt và từ đầu chữ EVU-UI
giấy ghi nợ
UK /ˌaɪ əʊ ˈjuː/ · US /ˌaɪ əʊ ˈjuː/
He left an IOU for the money he borrowed.
→ Anh ấy để lại một giấy ghi nợ cho số tiền đã mượn.
Đọc chệch từ cụm "I owe you" (tôi nợ bạn); đọc /ˌaɪ əʊ ˈjuː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...