Kho từ › Từ viết tắt và từ đầu chữ › SAD

SAD

B2 abbr. 📁 Từ viết tắt và từ đầu chữ EVU-UI
chứng trầm cảm theo mùa
UK /sæd/ · US /sæd/
In dark northern winters, some people suffer from SAD.
→ Vào những mùa đông thiếu nắng ở phương bắc, một số người mắc chứng trầm cảm theo mùa.
Acronym của seasonal affective disorder; đọc thành một từ /sæd/ (trùng âm với "sad" = buồn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...