Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

SAD

/sæd/ B2

Nghĩa

chứng trầm cảm theo mùa abbr.

Định nghĩa · A type of depression related to seasonal changes.

“In dark northern winters, some people suffer from SAD.”Vào những mùa đông thiếu nắng ở phương bắc, một số người mắc chứng trầm cảm theo mùa.

Ghi chú · Acronym của seasonal affective disorder; đọc thành một từ /sæd/ (trùng âm với "sad" = buồn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...