Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

radar

/ˈreɪdɑː/ B2

Nghĩa

ra-đa, thiết bị định vị bằng sóng vô tuyến n.

Định nghĩa · A system for detecting objects using radio waves.

“The plane suddenly disappeared from the radar.”Chiếc máy bay bỗng biến mất khỏi màn hình ra-đa.

Ghi chú · Vốn là acronym của "radio detection and ranging", nay là từ thường; đọc /ˈreɪdɑː/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...