Kho từ › Từ viết tắt và từ đầu chữ › scuba

scuba

B2 n. 📁 Từ viết tắt và từ đầu chữ EVU-UI
bình khí lặn (thiết bị thở khi lặn)
UK /ˈskuːbə/ · US /ˈskuːbə/
They learned scuba diving on a trip to Nha Trang.
→ Họ học lặn bình khí trong chuyến đi Nha Trang.
Vốn là acronym của "self-contained underwater breathing apparatus"; đọc /ˈskuːbə/. Cụm hay gặp: scuba diving.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...