scuba
/ˈskuːbə/ B2
Nghĩa
bình khí lặn (thiết bị thở khi lặn)
n.
Định nghĩa · A device that allows breathing underwater.
“They learned scuba diving on a trip to Nha Trang.”Họ học lặn bình khí trong chuyến đi Nha Trang.
Ghi chú · Vốn là acronym của "self-contained underwater breathing apparatus"; đọc /ˈskuːbə/. Cụm hay gặp: scuba diving.