Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scuba

/ˈskuːbə/ B2

Nghĩa

bình khí lặn (thiết bị thở khi lặn) n.

Định nghĩa · A device that allows breathing underwater.

“They learned scuba diving on a trip to Nha Trang.”Họ học lặn bình khí trong chuyến đi Nha Trang.

Ghi chú · Vốn là acronym của "self-contained underwater breathing apparatus"; đọc /ˈskuːbə/. Cụm hay gặp: scuba diving.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...