sonar
/ˈsəʊnɑː/ B2
Nghĩa
thiết bị định vị thủy âm (dùng dưới nước)
n.
Định nghĩa · A system for locating objects underwater.
“The submarine used sonar to map the seabed.”Tàu ngầm dùng sonar để lập bản đồ đáy biển.
Ghi chú · Vốn là acronym của "sound navigation and ranging", nay là từ thường; đọc /ˈsəʊnɑː/.