Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gig

/ɡɪɡ/ B2

Nghĩa

gi-ga (gigabyte); buổi diễn nhạc sống n.

Định nghĩa · A unit of digital information or a live music performance.

“This phone has 128 gigs of storage.”Chiếc điện thoại này có 128 gi-ga bộ nhớ.

Ghi chú · Dạng rút gọn của gigabyte; đọc /ɡɪɡ/. Nghĩa thông dụng khác: buổi biểu diễn âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...