gig
Nghĩa thường dùng
“I have a gig at the local club this weekend.”Tôi có một buổi biểu diễn ở câu lạc bộ địa phương vào cuối tuần này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gig
/gig/
danh từ
- xe độc mã hai banh
- (hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần)
- cái xiên (đâm cá)
ngoại động từ
- đâm (cá) bằng xiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. long and light rowing boat; especially for racing n. a cluster of hooks (without barbs) that is drawn through a school of fish to hook their bodies; used when fish are not biting n. tender that is a light ship's boat; often for personal use of captain n. small two-wheeled horse-drawn carriage; with two seats and no hood