Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbs

/kɑːbz/ B2

Nghĩa

tinh bột, chất bột đường (carbohydrate) n.

Định nghĩa · Starches and sugars found in food.

“Rice and bread are full of carbs.”Cơm và bánh mì chứa nhiều tinh bột.

Ghi chú · Dạng rút gọn của carbohydrates; đọc /kɑːbz/. Thường ở dạng số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...