Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

RSVP

/ˌɑːr es viː ˈpiː/ B2

Nghĩa

vui lòng hồi âm abbr.

Định nghĩa · An abbreviation asking for a response to an invitation.

“The invitation asked guests to RSVP by Friday.”Thiệp mời yêu cầu khách hồi âm trước thứ Sáu.

Ghi chú · Viết tắt của tiếng Pháp "Repondez s'il vous plait" (xin vui lòng trả lời); ghi ở cuối thiệp mời, đọc /ˌɑːr es viː ˈpiː/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...