Kho từ › Cụm nhiều từ › be down in the dumps

be down in the dumps

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
buồn bã, chán nản
UK /ˌbi ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/ · US /ˌbi ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/
He's been down in the dumps since he failed the driving test.
→ Cậu ấy buồn rười rượi kể từ khi trượt kỳ thi lái xe.
Đồng nghĩa
depressedlow
Nhóm "động từ + cụm giới từ"; thường đi với feel/be.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...