Kho từ › Cụm nhiều từ › be in the red

be in the red

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
bị âm tài khoản, thua lỗ
UK /ˌbi ɪn ðə ˈred/ · US /ˌbi ɪn ðə ˈred/
The small café was in the red for its first six months.
→ Quán cà phê nhỏ bị lỗ trong sáu tháng đầu.
Nhóm "động từ + cụm giới từ". Trái nghĩa: in the black (có lãi, dư tiền).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...