Kho từ › Cụm nhiều từ › on the make

on the make

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
chỉ chăm chăm trục lợi (tiền/quyền cho bản thân)
UK /ˌɒn ðə ˈmeɪk/ · US /ˌɒn ðə ˈmeɪk/
Voters distrust politicians who seem to be on the make.
→ Cử tri ngờ vực những chính trị gia có vẻ chỉ lo vơ vét cho bản thân.
Nhóm động từ "make"; mang nghĩa chê bai. = wanting money/power for oneself.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...