Kho từ › Cụm nhiều từ › bark up the wrong tree

bark up the wrong tree

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
nhắm sai chỗ, tìm/đổ lỗi nhầm đối tượng
UK /ˌbɑːk ʌp ðə ˌrɒŋ ˈtriː/ · US /ˌbɑːk ʌp ðə ˌrɒŋ ˈtriː/
If you think I broke the window, you're barking up the wrong tree.
→ Nếu cậu nghĩ tôi làm vỡ cửa sổ thì cậu nhầm người rồi.
Đồng nghĩa
be mistaken
Ngữ pháp cố định: hầu như luôn ở thì tiếp diễn (barking up the wrong tree), KHÔNG dùng dạng đơn "bark up the wrong tree".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...