Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restore

/rɪˈstɔːr/ B1

Nghĩa

khôi phục v

Định nghĩa · To bring something back to its original state or condition.

“They restored the old temple.”Họ khôi phục ngôi đền cũ.

“They plan to restore the old building next year.”Họ dự định khôi phục tòa nhà cũ vào năm tới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về bảo tồn trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khôi phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...