Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › grate

grate

B2 v. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
nạo (phô mai); làm kèn kẹt
UK /ɡreɪt/ · US /ɡreɪt/
Grate some cheese over the pasta before serving.
→ Nạo chút phô mai lên mì ống trước khi dọn ra.
Đồng âm với great /ɡreɪt/ = tuyệt vời, to lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...