Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › peel

peel

B2 v./n. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
gọt vỏ; vỏ (trái cây)
UK /piːl/ · US /piːl/
Peel the mango and cut it into cubes.
→ Gọt vỏ quả xoài và cắt thành khối vuông.
Đồng âm với peal /piːl/ = tiếng chuông ngân, tràng (cười, sấm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...