Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › rite

rite

B2 n. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
nghi thức, nghi lễ
UK /raɪt/ · US /raɪt/
The ceremony follows an ancient rite.
→ Buổi lễ tuân theo một nghi thức cổ xưa.
Đồng âm với right /raɪt/ = đúng, bên phải và write /raɪt/ = viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...