Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rite

/raɪt/ B2

Nghĩa

nghi thức, nghi lễ n.

Định nghĩa · A formal ceremony or ritual.

“The ceremony follows an ancient rite.”Buổi lễ tuân theo một nghi thức cổ xưa.

Ghi chú · Đồng âm với right /raɪt/ = đúng, bên phải và write /raɪt/ = viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...