Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › steak

steak

B2 n. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
miếng bít tết, thịt lát dày
UK /steɪk/ · US /steɪk/
He ordered a beef steak with pepper sauce.
→ Anh ấy gọi một miếng bít tết bò sốt tiêu.
Đồng âm với stake /steɪk/ = cái cọc; tiền đặt cược; cổ phần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...