Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

live

/lɪv/, /laɪv/ B2

Nghĩa

sống, cư trú (/lɪv/); trực tiếp, "sống" (/laɪv/) v./adj.

Định nghĩa · To exist or reside in a place.

“I live in a small town near Hanoi.”Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần Hà Nội. (/lɪv/)

“The final will be shown live on television.”Trận chung kết sẽ được phát trực tiếp trên truyền hình. (/laɪv/)

Ghi chú · Từ đồng tự: động từ live /lɪv/ (sống) vs tính từ/trạng từ live /laɪv/ (trực tiếp).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...