Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › live

live

B2 v./adj. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
sống, cư trú (/lɪv/); trực tiếp, "sống" (/laɪv/)
UK /lɪv/, /laɪv/ · US /lɪv/, /laɪv/
I live in a small town near Hanoi.
→ Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần Hà Nội. (/lɪv/)
The final will be shown live on television.→ Trận chung kết sẽ được phát trực tiếp trên truyền hình. (/laɪv/)
Từ đồng tự: động từ live /lɪv/ (sống) vs tính từ/trạng từ live /laɪv/ (trực tiếp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...