live
Nghĩa
Định nghĩa · To exist or reside in a place.
“I live in a small town near Hanoi.”Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần Hà Nội. (/lɪv/)
“The final will be shown live on television.”Trận chung kết sẽ được phát trực tiếp trên truyền hình. (/laɪv/)
Ghi chú · Từ đồng tự: động từ live /lɪv/ (sống) vs tính từ/trạng từ live /laɪv/ (trực tiếp).