Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wound

/wuːnd/, /waʊnd/ B2

Nghĩa

vết thương (/wuːnd/); đã quấn (quá khứ của wind, /waʊnd/) n./v.

Định nghĩa · An injury to the body caused by a cut or impact.

“The nurse cleaned the deep wound on his leg.”Y tá làm sạch vết thương sâu trên chân anh ấy. (/wuːnd/)

“She wound the bandage around her wrist.”Cô ấy quấn băng quanh cổ tay. (/waʊnd/)

Ghi chú · Từ đồng tự: wound /wuːnd/ (vết thương) vs wound /waʊnd/ (quá khứ của wind = quấn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...