wound
/wuːnd/, /waʊnd/ B2
Nghĩa
vết thương (/wuːnd/); đã quấn (quá khứ của wind, /waʊnd/)
n./v.
Định nghĩa · An injury to the body caused by a cut or impact.
“The nurse cleaned the deep wound on his leg.”Y tá làm sạch vết thương sâu trên chân anh ấy. (/wuːnd/)
“She wound the bandage around her wrist.”Cô ấy quấn băng quanh cổ tay. (/waʊnd/)
Ghi chú · Từ đồng tự: wound /wuːnd/ (vết thương) vs wound /waʊnd/ (quá khứ của wind = quấn).