use
Nghĩa
Định nghĩa · The act of employing something for a purpose.
“This old key has no use now.”Chiếc chìa khóa cũ này giờ chẳng còn công dụng gì. (/juːs/)
“We use English in almost every lesson.”Chúng tôi dùng tiếng Anh trong hầu hết mọi buổi học. (/juːz/)
Ghi chú · Từ đồng tự: danh từ use /juːs/ (âm cuối /s/) vs động từ use /juːz/ (âm cuối /z/).