Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

use

/juːs/, /juːz/ B2

Nghĩa

sự sử dụng, công dụng (danh từ /juːs/); sử dụng (động từ /juːz/) n./v.

Định nghĩa · The act of employing something for a purpose.

“This old key has no use now.”Chiếc chìa khóa cũ này giờ chẳng còn công dụng gì. (/juːs/)

“We use English in almost every lesson.”Chúng tôi dùng tiếng Anh trong hầu hết mọi buổi học. (/juːz/)

Ghi chú · Từ đồng tự: danh từ use /juːs/ (âm cuối /s/) vs động từ use /juːz/ (âm cuối /z/).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...