Kho từ › Từ đồng âm và đồng tự › use

use

B2 n./v. 📁 Từ đồng âm và đồng tự EVU-UI
sự sử dụng, công dụng (danh từ /juːs/); sử dụng (động từ /juːz/)
UK /juːs/, /juːz/ · US /juːs/, /juːz/
This old key has no use now.
→ Chiếc chìa khóa cũ này giờ chẳng còn công dụng gì. (/juːs/)
We use English in almost every lesson.→ Chúng tôi dùng tiếng Anh trong hầu hết mọi buổi học. (/juːz/)
Từ đồng tự: danh từ use /juːs/ (âm cuối /s/) vs động từ use /juːz/ (âm cuối /z/).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...