bread
/bred/ B2
Nghĩa
bánh mì
n.
Định nghĩa · A baked food made from flour and water.
“We bought some fresh bread on the way home from the market.”Chúng tôi mua ít bánh mì tươi trên đường từ chợ về nhà.
Cụm hay dùng
a loaf of breada slice of bread
Ghi chú · Không đếm được: "a loaf of bread", "a slice of bread", KHÔNG "a bread".