Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › tongs

tongs

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
cái kẹp (gắp đồ)
UK /tɒŋz/ · US /tɒŋz/
Use the tongs to turn the meat on the barbecue.
→ Dùng cái kẹp để lật thịt trên vỉ nướng.
Collocations
a pair of tongs
Luôn số nhiều. Một cái: "a pair of tongs".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...