Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › scales

scales

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
cái cân
UK /skeɪlz/ · US /skeɪlz/
Put the fruit on the scales to see how much it weighs.
→ Đặt trái cây lên cân để xem nó nặng bao nhiêu.
Cái cân dùng dạng số nhiều "scales". Cẩn thận: "a scale" (số ít) nghĩa khác là thang đo / vảy cá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...