Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › shears

shears

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
kéo lớn (tỉa cây, cắt kim loại)
UK /ʃɪəz/ · US /ʃɪəz/
The gardener trimmed the hedge with a big pair of shears.
→ Người làm vườn tỉa hàng rào bằng một cái kéo lớn.
Collocations
a pair of shearsgarden shears
Số nhiều như scissors nhưng to hơn, dùng cho vườn tược. "a pair of shears".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...