Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › knickers

knickers

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
quần lót nữ (Anh-Anh)
UK /ˈnɪkəz/ · US /ˈnɪkəz/
She bought a few pairs of knickers at the department store.
→ Cô ấy mua vài chiếc quần lót ở cửa hàng bách hoá.
Collocations
a pair of knickers
Luôn số nhiều. Ở Anh-Mỹ thường gọi là "panties". "a pair of knickers".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...