Kho từ › Từ chỉ có dạng số nhiều › leggings

leggings

B2 n. pl. 📁 Từ chỉ có dạng số nhiều EVU-UI
quần legging (bó sát)
UK /ˈleɡɪŋz/ · US /ˈleɡɪŋz/
Many people wear leggings to the gym because they stretch easily.
→ Nhiều người mặc quần legging đi tập vì chúng co giãn dễ dàng.
Collocations
a pair of leggings
Luôn số nhiều. "a pair of leggings".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...